Từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm dễ dàng để học

  • Ban quản trị sẽ tiến hành rà soát Spamer, các bài viết không đúng chủ đề sẽ bị xóa sạch, Các spamer cố tình sẽ bị Block IP vĩnh viễn.

vpphtptoancau

New Member
29 Tháng tám 2016
7
0
1
26
Bạn khiến cho việc cho một tổ chức trong môi trường tiếng anh. Nhưng có bao giờ bạn rơi vào tình huống muốn sắm một món đồ nào chậm triển khai những lại không thể “chỉ mặt đọc tên”? Đùng lo lắng, bởi đây chính là bài viết bổ sung từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm dành cho bạn.
Trong văn phòng với thiếu gì những vật dụng mà bạn thường xuyên sử dụng mỗi ngày nhưng đôi khi bạn lại chẳng thể nhớ được tên gọi của chúng. hôm nay công ty văn phòng phẩm HTP xin tổng hợp một bài viết về những từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm để Các bạn không còn bỏ sót chúng nữa nhé!
§ (dot-matrix) printer = máy in kim
§ (laser) printer = máy in laser
§ adding machine = máy thu ngân (in hóa đơn bán lẻ)
§ pencil sharpener = gọt bút chì
§ electric pencil sharpener = gọt bút chì điện tử
§ paper cutter = công cụ cắt giấy
§ plastic binding machine = phương tiện đóng sổ
§ paper shredder = máy xén giấy (máy hủy giấy)
§ rubber band = dây thun
§ thumbtack = đinh ghim cái ngắn
§ pushpin = đinh ghim dạng dài (ghim giấy nhớ lên những bảng thông báo)
§ index card = giấy ghi có kẻ dòng
§ message pad = giấy gi lại tin nhắn khi việc ra ngoài)
§ file folder/ manila folder = bìa hồ sơ
§ envelope = phong thư
§ clasp envelope = phong thư lớn (cỡ A4) có dây cài
§ mailer = bưu phẩm nhận mail
§ gluestick/ glue = hồ dán/ keo dán
§ masking tape = băng keo trong
§ sealing tape/ package mailing tape = băng keo dán niêm phong
§ carbon paper = giấy carbon
§ Rolodex = dụng cụ chứ cardvisit (ghi thông tin họ tên, liên hệ, số điện thoại…)
§ hole puncher = dụng cụ bấm lỗ giấy
§ Letter = bức thư
§ post office box = hòm thư
§ stamp = tem
§ zip code = mã vùng
§ insurance = bảo đảm
§ junk mail = email rác
§ personal mail = email cá nhân
§ air mail = thư gửi qua đường hàng không
§ sea mail = thư gửi qua đường hàng hải
§ postage = bưu phí
§ postal money order = thư chuyển tiền qua bưu điện
§ postal code = mã số do bưu điện thêm vào để thuận tiện cho việc phát thư
§ postmark = đóng dấu bưu điện
§ postmaster = giám đốc/ trưởng phòng sở bưu điện
§ commemorative stamp = tem thư kỉ niệm
§ adhesive = keo dán
§ circulars = giấy báo gửi cho người mua
§ paper = giấy
§ parcel = bưu kiện
§ periodical = tạp chí xuất bản định kỳ
§ pickup = hàng hóa
§ priority = dành đầu tiên
§ receipt = hóa đơn
§ recipient = người nhận
§ satchel = cặp
§ stationery = văn phòng phẩm
Trên đây mới là từ vị tiếng anh văn phòng phẩm rộng rãi nhất, còn gần như những đồ dùng văn phòng phẩm khác nữa mà trong một bài viết Văn phòng phẩm HTP không thể nào liệt kê hết. giả dụ có từ mới nào chưa biết, đừng quên ghi chú vào 1 quyển sổ nhỏ để khỏi quên nhé!