Chuyên về Thẩm mỹ viện diễn đàn rao vặt hiệu quả, Diễn đàn hot nhất. Chúng tôi chuyên cung cấp in túi zipper phòng tập gym cho nữ Berjaya xốp cách nhiệt tư vấn mở tiệm bánh kem
  1. Ban quản trị sẽ tiến hành rà soát Spamer, các bài viết không đúng chủ đề sẽ bị xóa sạch, Các spamer cố tình sẽ bị Block IP vĩnh viễn.
    Dismiss Notice
  2. Liên hệ quảng cáo » Text link chỉ 45k/ tháng từ khóa lên top, giảm giá liên hệ ngay, denguyen.raochung@gmail.com - 0938.630.616
    Dismiss Notice

Phòng khám đa khoa Thái Bình Dương có đắt không ? báo phí ra sao ?

Thảo luận trong 'Mua Bán Xe' bắt đầu bởi suckhoemoi02, 7 Tháng năm 2019.

  1. suckhoemoi02

    suckhoemoi02 New Member

    Tham gia ngày:
    2 Tháng tư 2019
    Bài viết:
    22
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Phòng khám đa khoa Thái Bình Dương có đắt không ? mức phí ra sao ?

    Phòng khám Đa Khoa Thái Bình Dương là một trong các BV Đa khoa hạng 1, hoạt động theo mô hình tiên tiến kết hợp Trường - Viện nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả trong công tác khám chữa bệnh, đào tạo và nghiên cứu khoa học.

    Với 2000 nhân viên, sứ mệnh - hoài bão của phòng khám Đa Khoa Thái Bình Dương luôn tâm niệm: "Lấy bệnh nhân làm trung tâm". Nỗ lực trở thành địa chỉ tin cậy của người bệnh. Quyết tâm hoàn thành sứ mạng cao quý: Cứu người.

    Chúng tôi xin chân thành cám ơn sự tin tưởng vào chất lượng dịch vụ và y tế của quý vị trong thời gian vừa qua.

    Quý bệnh nhân có thể tham khảo Danh mục và bảng giá thuốc của Phòng Khám Đa Khoa Thái Bình Dương tại website chính thức. Chi phí thực tế có thể thay đổi trên từng trường hợp cụ thể do sự khác biệt về yêu cầu thuốc, dịch vụ chuyên môn, và dịch vụ phát sinh theo chỉ định bác sĩ hoặc theo yêu cầu.

    STT STT
    TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
    thành phẩm
    Nồng độ,
    hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
    xuất
    Đơn giá
    (VNĐ) Ghi chú
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    1 132 Gabapentin NEURONTIN 300mg Viên nang cứng Viên PFIZER
    PHARMACEUTICALS LLC MỸ 11,316
    2 134 Levetiracetam KEPPRA 500mg Viên nén bao
    phim Viên UCB PHARMA S.A BỈ 15,470 Chỉ sử dụng khi có
    Trưởng khoa duyệt
    3 135 Oxcarbazepin TRILEPTAL 300mg Viên nén bao
    phim Viên NOVARTIS FARMA S.P.A Ý 7,331
    4 138 Pregabalin 75mg LYRICA 75mg Viên nang cứng Viên PFIZER MANUFACTURING
    DEUTSCHLAND GMBH ĐỨC 17,685
    Chỉ sử dụng khi
    hết số lượng thuốc
    Generic.
    5 142 Natri valproate, Acid
    valproic
    DEPAKINE
    CHRONO 333mg;145mg
    Viên nén bao
    phim phóng thích
    kéo dài
    Viên SANOFI WINTHROP
    INDUSTRIE PHÁP 6,972
    6 301 Nystatin + Neomycin
    sulfat + Polymycin B sulfat VAGINAPOLY
    100.000UI +
    35.000UI +
    35.000UI
    Viên nang mềm Viên Công ty TNHH Phil Inter
    Pharma
    VIỆT
    NAM 3,750
    7 412 Alfuzosin hydroclorid XATRAL XL
    10MG 10mg Viên nén phóng
    thích chậm Viên SANOFI WINTHROP
    INDUSTRIE PHÁP 15,291
    8 414 Dutasteride AVODART 0,5mg Viên nang mềm Viên GLAXOSMITHKLINE
    PHARMACEUTICALS SA BA LAN 17,257
    DANH MỤC THUỐC NGOẠI TRÚ BỆNH VIỆN NĂM 2017
    (BỔ SUNG LẦN I)
    5. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH
    6. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
    9. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU
    12. THUỐC TIM MẠCH
    1/5
    STT STT
    TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
    thành phẩm
    Nồng độ,
    hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
    xuất
    Đơn giá
    (VNĐ) Ghi chú
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    9
    419+4
    49
    Amlodipine (dưới dạng
    Amlodipine besylate),
    Valsartan
    EXFORGE
    5mg
    Amlodipine,
    80mg
    Valsartan
    Viên nén bao
    phim Viên NOVARTIS
    FARMACEUTICA S.A
    TÂY BAN
    NHA 9,987
    10 477 Diltiazem Hydrochloride HERBESSER
    R100 100mg
    Viên nang giải
    phóng có kiểm
    soát
    Viên MITSUBISHI TANABE
    PHARMA FACTORY LTD. NHẬT 3,186
    11 481 Trimetazidine
    dihydrochloride VASTAREL MR 35mg
    Viên nén bao
    phim giải phóng
    có biến đổi
    Viên LES LABORATORIES
    SERVIER INDUSTRIE PHÁP 2,705
    12 485 Ivabradine HCl PROCORALAN 7,5mg Viên nén bao
    phim Viên LES LABORATORIES
    SERVIER INDUSTRIE PHÁP 11,101
    13 485 Ivabradine HCl PROCORALAN 5mg Viên nén bao
    phim Viên LES LABORATORIES
    SERVIER INDUSTRIE PHÁP 11,101
    14 493 Bisoprolol fumarate 2,5mg CONCOR COR 2,5mg Viên nén bao
    phim Viên MERCK KGAA ĐỨC 2,878
    15 493 Bisoprolol fumarate 5mg CONCOR 5MG 5mg Viên nén bao
    phim Viên MERCK KGAA ĐỨC 3,936
    16 500 Doxazosin mesylate CARDURAN 2 mg Viên Viên PFIZER AUSTRALIA PTY,
    LTD ÚC
    STT STT
    TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
    thành phẩm
    Nồng độ,
    hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
    xuất
    Đơn giá
    (VNĐ) Ghi chú
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    23 515 Metoprolol succinat BETALOC ZOK
    50MG
    47,5 mg
    metoprolol
    succinate
    tương đương
    với 50mg
    metoprolol
    tartrate
    Viên nén phóng
    thích kéo dài Viên ASTRAZENECA AB THỤY
    ĐIỂN 5,779
    24 515 Metoprolol succinat BETALOC ZOK
    25MG
    23,75 mg
    Metoprolol
    succinate
    tương đương
    với 25mg
    Metoprolol
    tartrate
    Viên nén phóng
    thích kéo dài Viên ASTRAZENECA AB THỤY
    ĐIỂN 4,620
    25 519 Nifedipine 30mg ADALAT LA
    30MG 30mg Viên phóng thích
    kéo dài Viên BAYER PHARMA AG ĐỨC 9,454
    26 520 Perindopril Arginine 10mg COVERSYL
    10MG 10mg Viên nén bao
    phim Viên LES LABORATORIES
    SERVIER INDUSTRIE PHÁP 7,960
    27 526+4
    91 Telmisartan, Amlodipine TWYNSTA 80mg + 5mg Viên nén Viên M/S CIPLA LTD ẤN ĐỘ 13,122
    Chỉ sử dụng khi:
    Người bệnh cao
    huyết áp, bệnh
    thận mạn và có
    Trưởng khoa duyệt.
    28 528 Valsartan DIOVAN 80MG 80mg Viên nén bao
    phim Viên NOVARTIS
    FARMACEUTICA S.A
    TÂY BAN
    NHA 9,966
    29 529 Valsartan,
    Hydrochlothiazide
    CO-DIOVAN
    80/12.5
    80mg
    Valsartan;
    12,5mg
    Hydrochlothia
    zide
    Viên nén bao
    phim Viên NOVARTIS FARMA S.P.A Ý 9,987
    3/5
    STT STT
    TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
    thành phẩm
    Nồng độ,
    hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
    xuất
    Đơn giá
    (VNĐ) Ghi chú
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    30 540
    Clopidogrel base (dưới
    dạng Clopidogrel hydrogen
    sulphate 97,875mg)
    PLAVIX 75MG 75mg Viên nén bao
    phim Viên SANOFI WINTHROP
    INDUSTRIE PHÁP 20,828
    Chỉ sử dụng khi
    người bệnh đặt
    stent dưới 1 năm
    và có Trưởng khoa
    duyệt.
    31 540
    Clopidogrel hydrogen
    sulfate form II;
    acetylsalicylic acid dạng
    kết hợp tinh bột ngô
    DUOPLAVIN
    75mg
    Clopidogrel
    base; 100mg
    acid
    acetylsalicylic
    Viên nén bao
    phim Viên SANOFI WINTHROP
    INDUSTRIE PHÁP 20,828
    Chỉ sử dụng khi
    người bệnh đặt
    stent dưới 1 năm
    và có Trưởng khoa
    duyệt.
    32 549
    Atorvastatin (dưới dạng
    Atorvastatin hemicalci.
    1,5H2O)
    LIPITOR 10mg Viên nén bao
    phim Viên PFIZER
    PHARMACEUTICALS LLC MỸ 15,941
    Chỉ sử dụng khi
    hết số lượng thuốc
    Generic.
    33 558 Rosuvastatin (dưới dạng
    Rosuvastatin calci 5,2 mg) CRESTOR 5MG 5mg Viên nén bao
    phim Viên IPR PHARMACEUTICALS
    INC. MỸ 9,975
    34 558 Rosuvastatin (dưới dạng
    Rosuvastatin calci)
    CRESTOR
    10MG 10mg Viên nén bao
    phim Viên IPR PHARMACEUTICALS
    INC. MỸ 16,170
    Chỉ sử dụng sau
    khi: hết thuốc
    generic, hết thuốc
    Crestor 20mg,
    người bệnh có
    nhồi máu cơ tim,
    stroke và có
    Trưởng khoa duyệt
    35 558 Rosuvastatin (dưới dạng
    Rosuvastatin calci)
    CRESTOR
    20MG 20mg Viên nén bao
    phim Viên IPR PHARMACEUTICALS
    INC. MỸ 21,252
    Chỉ sử dụng sau
    khi: hết thuốc
    generic, người
    bệnh bị nhồi máu
    cơ tim, stroke và
    có Trưởng khoa
    duyệt.
    13. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DA LIỄU
    4/5
    STT STT
    TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
    thành phẩm
    Nồng độ,
    hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
    xuất
    Đơn giá
    (VNĐ) Ghi chú
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    36 589 Calcipotriol 50mcg/g DAIVONEX Thuốc mỡ 50mcg/g Tuýp LEO LABORATORIES
    LIMITED IRELAND 273,000
    37 761 Budesonid 500mcg/2ml PULMICORT
    RESPULES 500 mcg/2 ml Hỗn dịch khí
    dung dùng để hít Ống ASTRAZENECA AB THỤY
    ĐIỂN 13,834
    38 800 Gliclazide DIAMICRON
    MR 60MG 60mg Viên nén giải
    phóng kéo dài Viên LES LABORATORIES
    SERVIER INDUSTRIE PHÁP 5,460
    39 812 Vildagliptin GALVUS 50mg Viên nén Viên NOVARTIS
    FARMACEUTICA S.A
    TÂY BAN
    NHA 8,225
    40 812+8
    07 Vildagliptin, Metformin GALVUS MET
    50MG/850MG 50mg, 850mg Viên nén bao
    phim Viên NOVARTIS PHARMA
    PRODUKTIONS GMBH ĐỨC 9,274
    41 812+8
    07 Vildagliptin, Metformin GALVUS MET
    50MG/1000MG
    50mg;
    1000mg
    Viên nén bao
    phim Viên NOVARTIS PHARMA
    PRODUKTIONS GMBH ĐỨC 9,274
    42 836 Pyridostigmine Bromide
    60mg/viên MESTINON S.C 60mg Viên nén Viên AUPA BIOPHARM CO., LTD ĐÀI LOAN 4,400
    43 841 Thiocolchicoside COLTRAMYL
    4MG 4mg Viên nén Viên Công ty ROUSSEL VIỆT NAM VIỆT
    NAM 4,025
    44 980 Salbutamol VENTOLIN
    Nebules 2.5mg/2,5ml Dung dịch khí
    dung Ống GLAXOSMITHKLINE
    AUSTRALIA PTY LTD ÚC 4,575
    45 980 Salbutamol ( dưới dạng
    Salbutamol sulfate)
    VENTOLIN
    Inhaler 100mcg/ liều
    Hỗn dịch xịt qua
    bình định liều
    điều áp
    Bình xịt GLAXO WELLCOME S.A TÂY BAN
    NHA 76,379 Chỉ sử dụng khi có
    Trưởng khoa duyệt
    46 982 Salmeterol xinafoate +
    fluticasone propionate
    SERETIDE
    EVOHALER
    DC 25/250MCG
    25mcg+250m
    cg
    Thuốc phun mù
    hệ hỗn dịch để hít
    qua đường miệng
    Bình xịt GLAXO WELLCOME SA TÂY BAN
    NHA 278,090 Chỉ sử dụng khi có
    Trưởng khoa duyệt

    --

    Bài báo có liên quan:

    http://kenh14.vn/phong-kham-da-khoa...nhanh-chong-ma-hieu-qua-20180122133145525.chn

    Thông tin liên hệ khám bệnh:

    >> PHÒNG KHÁM NAM KHOA THÁI BÌNH DƯƠNG

    >> Hotline liên hệ: 02837528138
     

Chia sẻ trang này