Phòng khám đa khoa Thái Bình Dương có đắt không ? báo phí ra sao ?

  • Ban quản trị sẽ tiến hành rà soát Spamer, các bài viết không đúng chủ đề sẽ bị xóa sạch, Các spamer cố tình sẽ bị Block IP vĩnh viễn.

suckhoemoi02

New Member
2 Tháng tư 2019
8
0
1
33
Phòng khám đa khoa Thái Bình Dương có đắt không ? mức phí ra sao ?

Phòng khám Đa Khoa Thái Bình Dương là một trong các BV Đa khoa hạng 1, hoạt động theo mô hình tiên tiến kết hợp Trường - Viện nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả trong công tác khám chữa bệnh, đào tạo và nghiên cứu khoa học.

Với 2000 nhân viên, sứ mệnh - hoài bão của phòng khám Đa Khoa Thái Bình Dương luôn tâm niệm: "Lấy bệnh nhân làm trung tâm". Nỗ lực trở thành địa chỉ tin cậy của người bệnh. Quyết tâm hoàn thành sứ mạng cao quý: Cứu người.

Chúng tôi xin chân thành cám ơn sự tin tưởng vào chất lượng dịch vụ và y tế của quý vị trong thời gian vừa qua.

Quý bệnh nhân có thể tham khảo Danh mục và bảng giá thuốc của Phòng Khám Đa Khoa Thái Bình Dương tại website chính thức. Chi phí thực tế có thể thay đổi trên từng trường hợp cụ thể do sự khác biệt về yêu cầu thuốc, dịch vụ chuyên môn, và dịch vụ phát sinh theo chỉ định bác sĩ hoặc theo yêu cầu.

STT STT
TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
thành phẩm
Nồng độ,
hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
xuất
Đơn giá
(VNĐ) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 132 Gabapentin NEURONTIN 300mg Viên nang cứng Viên PFIZER
PHARMACEUTICALS LLC MỸ 11,316
2 134 Levetiracetam KEPPRA 500mg Viên nén bao
phim Viên UCB PHARMA S.A BỈ 15,470 Chỉ sử dụng khi có
Trưởng khoa duyệt
3 135 Oxcarbazepin TRILEPTAL 300mg Viên nén bao
phim Viên NOVARTIS FARMA S.P.A Ý 7,331
4 138 Pregabalin 75mg LYRICA 75mg Viên nang cứng Viên PFIZER MANUFACTURING
DEUTSCHLAND GMBH ĐỨC 17,685
Chỉ sử dụng khi
hết số lượng thuốc
Generic.
5 142 Natri valproate, Acid
valproic
DEPAKINE
CHRONO 333mg;145mg
Viên nén bao
phim phóng thích
kéo dài
Viên SANOFI WINTHROP
INDUSTRIE PHÁP 6,972
6 301 Nystatin + Neomycin
sulfat + Polymycin B sulfat VAGINAPOLY
100.000UI +
35.000UI +
35.000UI
Viên nang mềm Viên Công ty TNHH Phil Inter
Pharma
VIỆT
NAM 3,750
7 412 Alfuzosin hydroclorid XATRAL XL
10MG 10mg Viên nén phóng
thích chậm Viên SANOFI WINTHROP
INDUSTRIE PHÁP 15,291
8 414 Dutasteride AVODART 0,5mg Viên nang mềm Viên GLAXOSMITHKLINE
PHARMACEUTICALS SA BA LAN 17,257
DANH MỤC THUỐC NGOẠI TRÚ BỆNH VIỆN NĂM 2017
(BỔ SUNG LẦN I)
5. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH
6. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
9. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU
12. THUỐC TIM MẠCH
1/5
STT STT
TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
thành phẩm
Nồng độ,
hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
xuất
Đơn giá
(VNĐ) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
9
419+4
49
Amlodipine (dưới dạng
Amlodipine besylate),
Valsartan
EXFORGE
5mg
Amlodipine,
80mg
Valsartan
Viên nén bao
phim Viên NOVARTIS
FARMACEUTICA S.A
TÂY BAN
NHA 9,987
10 477 Diltiazem Hydrochloride HERBESSER
R100 100mg
Viên nang giải
phóng có kiểm
soát
Viên MITSUBISHI TANABE
PHARMA FACTORY LTD. NHẬT 3,186
11 481 Trimetazidine
dihydrochloride VASTAREL MR 35mg
Viên nén bao
phim giải phóng
có biến đổi
Viên LES LABORATORIES
SERVIER INDUSTRIE PHÁP 2,705
12 485 Ivabradine HCl PROCORALAN 7,5mg Viên nén bao
phim Viên LES LABORATORIES
SERVIER INDUSTRIE PHÁP 11,101
13 485 Ivabradine HCl PROCORALAN 5mg Viên nén bao
phim Viên LES LABORATORIES
SERVIER INDUSTRIE PHÁP 11,101
14 493 Bisoprolol fumarate 2,5mg CONCOR COR 2,5mg Viên nén bao
phim Viên MERCK KGAA ĐỨC 2,878
15 493 Bisoprolol fumarate 5mg CONCOR 5MG 5mg Viên nén bao
phim Viên MERCK KGAA ĐỨC 3,936
16 500 Doxazosin mesylate CARDURAN 2 mg Viên Viên PFIZER AUSTRALIA PTY,
LTD ÚC
STT STT
TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
thành phẩm
Nồng độ,
hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
xuất
Đơn giá
(VNĐ) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
23 515 Metoprolol succinat BETALOC ZOK
50MG
47,5 mg
metoprolol
succinate
tương đương
với 50mg
metoprolol
tartrate
Viên nén phóng
thích kéo dài Viên ASTRAZENECA AB THỤY
ĐIỂN 5,779
24 515 Metoprolol succinat BETALOC ZOK
25MG
23,75 mg
Metoprolol
succinate
tương đương
với 25mg
Metoprolol
tartrate
Viên nén phóng
thích kéo dài Viên ASTRAZENECA AB THỤY
ĐIỂN 4,620
25 519 Nifedipine 30mg ADALAT LA
30MG 30mg Viên phóng thích
kéo dài Viên BAYER PHARMA AG ĐỨC 9,454
26 520 Perindopril Arginine 10mg COVERSYL
10MG 10mg Viên nén bao
phim Viên LES LABORATORIES
SERVIER INDUSTRIE PHÁP 7,960
27 526+4
91 Telmisartan, Amlodipine TWYNSTA 80mg + 5mg Viên nén Viên M/S CIPLA LTD ẤN ĐỘ 13,122
Chỉ sử dụng khi:
Người bệnh cao
huyết áp, bệnh
thận mạn và có
Trưởng khoa duyệt.
28 528 Valsartan DIOVAN 80MG 80mg Viên nén bao
phim Viên NOVARTIS
FARMACEUTICA S.A
TÂY BAN
NHA 9,966
29 529 Valsartan,
Hydrochlothiazide
CO-DIOVAN
80/12.5
80mg
Valsartan;
12,5mg
Hydrochlothia
zide
Viên nén bao
phim Viên NOVARTIS FARMA S.P.A Ý 9,987
3/5
STT STT
TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
thành phẩm
Nồng độ,
hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
xuất
Đơn giá
(VNĐ) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
30 540
Clopidogrel base (dưới
dạng Clopidogrel hydrogen
sulphate 97,875mg)
PLAVIX 75MG 75mg Viên nén bao
phim Viên SANOFI WINTHROP
INDUSTRIE PHÁP 20,828
Chỉ sử dụng khi
người bệnh đặt
stent dưới 1 năm
và có Trưởng khoa
duyệt.
31 540
Clopidogrel hydrogen
sulfate form II;
acetylsalicylic acid dạng
kết hợp tinh bột ngô
DUOPLAVIN
75mg
Clopidogrel
base; 100mg
acid
acetylsalicylic
Viên nén bao
phim Viên SANOFI WINTHROP
INDUSTRIE PHÁP 20,828
Chỉ sử dụng khi
người bệnh đặt
stent dưới 1 năm
và có Trưởng khoa
duyệt.
32 549
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin hemicalci.
1,5H2O)
LIPITOR 10mg Viên nén bao
phim Viên PFIZER
PHARMACEUTICALS LLC MỸ 15,941
Chỉ sử dụng khi
hết số lượng thuốc
Generic.
33 558 Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci 5,2 mg) CRESTOR 5MG 5mg Viên nén bao
phim Viên IPR PHARMACEUTICALS
INC. MỸ 9,975
34 558 Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci)
CRESTOR
10MG 10mg Viên nén bao
phim Viên IPR PHARMACEUTICALS
INC. MỸ 16,170
Chỉ sử dụng sau
khi: hết thuốc
generic, hết thuốc
Crestor 20mg,
người bệnh có
nhồi máu cơ tim,
stroke và có
Trưởng khoa duyệt
35 558 Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci)
CRESTOR
20MG 20mg Viên nén bao
phim Viên IPR PHARMACEUTICALS
INC. MỸ 21,252
Chỉ sử dụng sau
khi: hết thuốc
generic, người
bệnh bị nhồi máu
cơ tim, stroke và
có Trưởng khoa
duyệt.
13. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DA LIỄU
4/5
STT STT
TT40 Tên hoạt chất Tên thuốc
thành phẩm
Nồng độ,
hàm lượng Dạng bào chế Đơn vị tính Hãng sản xuất Nước sản
xuất
Đơn giá
(VNĐ) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
36 589 Calcipotriol 50mcg/g DAIVONEX Thuốc mỡ 50mcg/g Tuýp LEO LABORATORIES
LIMITED IRELAND 273,000
37 761 Budesonid 500mcg/2ml PULMICORT
RESPULES 500 mcg/2 ml Hỗn dịch khí
dung dùng để hít Ống ASTRAZENECA AB THỤY
ĐIỂN 13,834
38 800 Gliclazide DIAMICRON
MR 60MG 60mg Viên nén giải
phóng kéo dài Viên LES LABORATORIES
SERVIER INDUSTRIE PHÁP 5,460
39 812 Vildagliptin GALVUS 50mg Viên nén Viên NOVARTIS
FARMACEUTICA S.A
TÂY BAN
NHA 8,225
40 812+8
07 Vildagliptin, Metformin GALVUS MET
50MG/850MG 50mg, 850mg Viên nén bao
phim Viên NOVARTIS PHARMA
PRODUKTIONS GMBH ĐỨC 9,274
41 812+8
07 Vildagliptin, Metformin GALVUS MET
50MG/1000MG
50mg;
1000mg
Viên nén bao
phim Viên NOVARTIS PHARMA
PRODUKTIONS GMBH ĐỨC 9,274
42 836 Pyridostigmine Bromide
60mg/viên MESTINON S.C 60mg Viên nén Viên AUPA BIOPHARM CO., LTD ĐÀI LOAN 4,400
43 841 Thiocolchicoside COLTRAMYL
4MG 4mg Viên nén Viên Công ty ROUSSEL VIỆT NAM VIỆT
NAM 4,025
44 980 Salbutamol VENTOLIN
Nebules 2.5mg/2,5ml Dung dịch khí
dung Ống GLAXOSMITHKLINE
AUSTRALIA PTY LTD ÚC 4,575
45 980 Salbutamol ( dưới dạng
Salbutamol sulfate)
VENTOLIN
Inhaler 100mcg/ liều
Hỗn dịch xịt qua
bình định liều
điều áp
Bình xịt GLAXO WELLCOME S.A TÂY BAN
NHA 76,379 Chỉ sử dụng khi có
Trưởng khoa duyệt
46 982 Salmeterol xinafoate +
fluticasone propionate
SERETIDE
EVOHALER
DC 25/250MCG
25mcg+250m
cg
Thuốc phun mù
hệ hỗn dịch để hít
qua đường miệng
Bình xịt GLAXO WELLCOME SA TÂY BAN
NHA 278,090 Chỉ sử dụng khi có
Trưởng khoa duyệt

--

Bài báo có liên quan:

http://kenh14.vn/phong-kham-da-khoa-thai-binh-duong-dich-vu-kham-benh-nhanh-chong-ma-hieu-qua-20180122133145525.chn

Thông tin liên hệ khám bệnh:

>> PHÒNG KHÁM NAM KHOA THÁI BÌNH DƯƠNG

>> Hotline liên hệ: 02837528138